Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 39
Tháng 04 : 1.036
Năm 2021 : 5.715
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Thông báo công khai

Thông báo công khai

 
 
THÔNG BÁO
        CÔNG KHAI
 
 
 
 
 
 

CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
                                                     NĂM HỌC 2013-2014                                     Biểu mẫu 05
 
Số
TT
Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
Hoàn thành chương trình TH, có đủ học bạ, giấy khai sinh, đơn dự tuyển, cam kết học hết chương trình Đã học xong lớp 6, được lên lớp 7, có đủ học bạ, giấy khai sinh, đơn xin                                             vào học, giấy giới thiệu chuyển trường Đã học xong lớp 7, được lên lớp 8, có đủ học bạ, giấy khai sinh, đơn xin vào học, giấy giới thiệu chuyển trường Đã học xong lớp 8, được lên lớp 9 có đủ học bạ, giấy khai sinh, đơn xin vào học, giấy giới thiệu chuyển trường
 
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở gdục tuân thủ Giáo dục THCS hệ PT Giáo dục THCS hệ phổ thông Giáo dục THCS hệ phổ thông Giáo dục THCS hệ PT
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa CSGD và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Theo quy chế hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh, điều lệ trường phổ thông.
- HS đi học đầy đủ, làm bài và học bài đầy đủ trước khi đến trường, có đủ đồ dùng học tập, tích cực, tự giác trong học tập.
 
 
IV
Điều kiện CSVC của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ HS (như các loại phòng phục vụ học tập, TBDH, tin học ...) Có đủ phòng học, phòng bộ môn, các thiết bị dạy học đáp ứng nhu cầu học tập của học sinh. Có đủ sân chơi bãi tập, nhà vệ sinh, môi trường  xanh, sạch đẹp an toàn
 
 
V
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của HS ở cơ sở giáo dục Học sinh được giáo dục toàn diện thông qua các chương trình hoạt động của Đoàn Thanh niên, Đội TN, chương trình giáo dục hướng nghiệp, thể thao, văn nghệ, chương trình chăm sóc sức khỏe, giáo dục pháp luật, GD môi trường, rèn kỹ năng sống, truyền thống dân tộc...
 
 
VI
Đội ngũ GVCBQL, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục Có đủ giáo viên theo biên chế, cơ cấu các môn học đủ, đội ngũ CBQL đảm bảo số lượng, chất lượng.
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
Hạnh kiểm:  K 6
Tốt , Khá = 89%
Trung bình = 11 %
Yếu =  0 %
Học lực:
Giỏi = 11%
Khá = 35,6%
TB = 48,7%
Yếu = 3,8%
Sức khỏe:
Tốt, khá  = 100%
 
Hạnh kiểm: K7
Tốt ,Khá = 92,7 %
Trung bình = 7,3 %
Yếu =  0%
Học lực:
Giỏi = 9,2%
Khá  = 34%
T.bình = 52,6%
Yếu =  4,2%
Sức khỏe:  
 Tốt khá = 100%,
 
Hạnh kiểm:  K8
Tốt,Khá = 91,6%
TBình = 8,4%
Yếu =  0 %
Học lực:
Giỏi  = 13%
Khá =  33,3%
TBình = 50%
Yếu = 3,7%
Sức khỏe: 
Tốt khá = 100%
 
Hạnh kiểm:  K9
Tốt,Khá = 87,8%
TBình = 12,2%
Yếu  =  0 %
Học lực:
Giỏi  = 12,1 %
Khá = 31 %
TBình = 52,7%
Yếu =  4,2%
Sức khỏe:
Tốt kh á= 100%
 
VIII
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh  
 82/82
 
 97/97
 
108/108
 
74/74
                                                      
 

THÔNG TIN
  NĂM HỌC 2012-2013
 
 
 
 
 
 

                          
 
         CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
                                                     NĂM HỌC 2012-2013                                       Biểu mẫu 9
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 354 96 108 76 74
1 Tốt tỷ lệ so với tổng số) 245
69,2
64
66,6
 
74
68,5
51
67,1
56
75,7
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 97
27,4
25
26
30
27,7
24
31,6
18
24,3
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 12
3,4
7
7,4
4
3,8
1
1,3
0
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 0        
II Số học sinh chia theo học lực 354 96 108 76 74
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 44
12,4
 
11
11,4
 
16
14,8
 
10
13,1
 
7
9,5
 
2 Khá  (tỷ lệ so với tổng số) 105`
29,7
 
21
21,8
33
30,5
 
21
27,6
 
30
40,5
 
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) `193
54,5
59
61,4
55
50,9
43
56,6
36
48,6
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 12
3,4
5
5,4
4
3,7
2
2,7
1
1,4
5 Kém (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0    
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
349
98,6
94
97,9
106
98,1
75
98,6
100
a Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 44
12,4
11
11,4
16
14,8
10
13,2
7
9,4
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
105
29,7
21
21,9
33
30,5
21
27,6
30
40,5
2 Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) 11
3
5
5
4
3,7
2
2,6
0
3 Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) 5
1,4
2
2,1
2
1,8
1
1,3
0
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
         
5 Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) 0        
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)    (tỷ lệ so với tổng số) 3 - 1% 1   1 1
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi HS giỏi          
1 Cấp tỉnh/thành phố 2       2
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số HS dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 74       74
VI Số HS được công nhận tốt nghiệp 74       74
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 7 -  9,5%       7- 9,5%
 
2 Khá  (tỷ lệ so với tổng số) 30- 40,5%
 
      30 - 40,5%
 
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 37- 50%
 
      37- 50%
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 213/141 56/40 53/55 51/25 53/21
X Số học sinh dân tộc thiểu số 267 70 85 54 58
                                                        
CÔNG KHAI ĐĂNG KÍ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
                                                                  NĂM HỌC 2013 - 2014                                             Biểu mẫu 09
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 361 82 97 108 74
1 Tốt, Khá(tỷ lệ so với tổng số) 327
90,5
73
89
90
92,7
99
91,6
67
90,5
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số)          
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 37
9,5
9
11
7
7,3
9
8,4
7
9,5
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 0        
II Số học sinh chia theo học lực 361 82 97 108 74
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 41
11,3
9
11
9
9,2
14
13
9
12,1
2 Khá  (tỷ lệ so với tổng số) 122
36,5
30
36,5
33
34
36
33,3
23
31
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 187
51
40
48,7
51
52,6
54
50
39
52,7
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 14
3,87
3
3,8
4
4,2
4
3,7
3
4,2
5 Kém (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 98,6 97,9 98,1 98,6 100
a Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 41
11,3
9
11
9
9
14
12,9
9
12,1
b Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số) 122
36,5
30
36,5
33
34
36
33,3
23
31
2 Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) 11
3,0
3
3,8
4
2,4
4
3,7
 
3 Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) 5
98,6
2
2,4
2
2,0
1
0,9
0
4 Chuyển trường đến/đi(tỷ lệ so vớitổng số)          
5 Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0 0
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)    (tỉ lệ so với tổng số) 3
0,8
1
1,2
1
1,0
1
0,9
0
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi HS giỏi          
1 Cấp tỉnh/thành phố 12 1 1 1 9
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số HS dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 74       74
VI Số HS được công nhận tốt nghiệp 74       74
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 9
12,1
      9
12,1
2 Khá  (tỷ lệ so với tổng số) 23
31
      23
31
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 42
56,9
      42
56,9
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 204/157        
X Số học sinh dân tộc thiểu số          
                           
 
 
                            
 
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PT
                                                           NĂM HỌC 2013 - 2014                                         Biểu mẫu 10
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 12 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 12 1,43
2 Phòng học bán kiên cố 0  
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
5 Số phòng học bộ môn 02  
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0 -
7 Bình quân lớp/phòng học 1/1 1,43
8 Bình quân học sinh/lớp 30 1,43
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 4535,75 12,56
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2500 6,93
VI Tổng diện tích các phòng 670,4 2,56
1 Diện tích phòng học  (m2) 518,4 1,43
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 129,6 0,3
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 22,4  
3 Diện tích thư viện (m2) 64,8 2,16
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
0  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu  (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp
1 Khối lớp 6 03 1/lớp
2 Khối lớp 7 02 0,66/lớp
3 Khối lớp 8 01 0,33/lớp
4 Khối lớp 9 01 0,33/lớp
5 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  27 bộ HS/ máy
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 02  
2 Cát xét 03  
3 Đầu Video/đầu đĩa 02  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 11 1/1
X Nhà bếp 20 m2  
XI Nhà ăn 0 m2  
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú ( đang sử dụng nơi làm việc) 83,6 0 0
XIII Khu nội trú 6 48  
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1 0 01 0 0,02m2/hs
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0   0    
  (*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X (lưới)  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây 100%  
                                              
                                                   
CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2013-201Biểu mẫu 11
S
T
T
Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, HĐ làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
TS
 
ThS ĐH TC
CN
 
Dưới TCCN
  Tổng GV,CBQL, NV 32 30 2 32   24 4 2 2  
I Giáo viên 24 24   24   22 1 1    
Trong đó số GV dạy môn:                    
1 Toán 5 5   5   5        
2 2 2   2   2        
3 Hóa 1 1   1   1        
4 Sinh 2 2   2   2        
5 Văn 5 5   5   5        
6 Sử 2 2   2   2        
7 Địa 1 1   1     1      
8 GDCD 0     0            
9 Tiếng anh 2 2   2   2        
10 Công nghệ 0                  
11 Thể dục 2 2   2   1   1    
12 Âm nhạc 1 1   1       1    
13 Mỹ thuật 1 1   1   1        
II Cán bộ quản lý 2 2   2   1 1      
1 Hiệu trưởng 1 1   1     1      
2 Phó hiệu trưởng 1 1   1   1        
III Nhân viên 6 4 2 6   1 2 1 2  
1 Nhân viên văn thư 0                  
2 Nhân viên kế toán 1 1   1   1        
3 Thủ quĩ , hành chính 1 1   1     1      
4 Nhân viên y tế 1 1   1       1    
5 Nhân viên thư viện,thiết bị 1 1   1     1      
6 Nhân viên khác(bảo vệ) 2   2 2         2  
                                                                        Thị trấn  ngày 19 tháng  9 năm 2013.
                                                                                Thủ trưởng đơn vị
                                                                              (Ký tên và đóng dấu)
 
 

 
 

Tác giả: Hiệu trưởng
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Video Clip
Văn bản mới
Tài liệu mới