A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

THÔNG BÁO CÔNG KHAI

                                 CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

                                                     NĂM HỌC 2021-2022                                   Biểu mẫu 05

 

Số

TT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

Hoàn thành chương trình TH, có đủ học bạ, giấy khai sinh, đơn dự tuyển, cam kết học hết chương trình

Đã học xong lớp 6, được lên lớp 7, có đủ học bạ, giấy khai sinh, đơn xin                                             vào học, giấy giới thiệu chuyển trường

Đã học xong lớp 7, được lên lớp 8, có đủ học bạ, giấy khai sinh, đơn xin vào học, giấy giới thiệu chuyển trường

Đã học xong lớp 8, được lên lớp 9 có đủ học bạ, giấy khai sinh, đơn xin vào học, giấy giới thiệu chuyển trường

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở gdục tuân thủ

Giáo dục THCS hệ PT

Giáo dục THCS hệ phổ thông

Giáo dục THCS hệ phổ thông

Giáo dục THCS hệ PT

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa CSGD và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Theo quy chế hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh, điều lệ trường phổ thông.

- HS đi học đầy đủ, làm bài và học bài đầy đủ trước khi đến trường, có đủ đồ dùng học tập, tích cực, tự giác trong học tập.

 

 

IV

Điều kiện CSVC của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ HS (như các loại phòng phục vụ học tập, TBDH, tin học ...)

Có đủ phòng học, phòng bộ môn, các thiết bị dạy học đáp ứng nhu cầu học tập của học sinh. Có đủ sân chơi bãi tập, nhà vệ sinh, môi trường  xanh, sạch đẹp an toàn

 

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của HS ở cơ sở giáo dục

Học sinh được giáo dục toàn diện thông qua các chương trình hoạt động của Đoàn Thanh niên, Đội TN, chương trình giáo dục hướng nghiệp, thể thao, văn nghệ, chương trình chăm sóc sức khỏe, giáo dục pháp luật, GD môi trường, rèn kỹ năng sống, truyền thống dân tộc...

 

 

VI

Đội ngũ GVCBQL, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

Có đủ giáo viên theo biên chế, cơ cấu các môn học đủ, đội ngũ CBQL đảm bảo số lượng, chất lượng.

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Hạnh kiểm:  K 6

Tốt = 82,4%

Khá = 14,8%

Trung bình = 2,8%

Yếu =  0 %

Học lực:

Xuất sắc, tốt = 13,9

Tốt=  47,2%

Đạt=  37 %

Chưa đạt  =  2%

Sức khỏe: 

Tốt khá = 100%,

Hạnh kiểm: K7

Tốt = 83%

Khá = 14,2%

Trung bình = 2,8%

Yếu =  0%

Học lực:

Giỏi = 14,2 %

Khá  = 47,2 %

T.bình = 36,8 %

Yếu =  1,9 %

Sức khỏe:  

 Tốt khá = 100%,

 

Hạnh kiểm:  K8

Tốt = 82 %

Khá = 14,4 %

TBình =  3,6 %

Yếu =  0 %

Học lực:

Giỏi  = 12,6 %

Khá =  40,5 %

TBình = 45 %

Yếu =  1,8 %

Sức khỏe: 

Tốt khá = 100%

 

Hạnh kiểm:  K9

Tốt = 82,5 %

Khá = 14,9 %

TBình = 2,6 %

Yếu  =  0 %

Học lực:

Giỏi  = 12,3 %

Khá =  41,2 %

TBình = 44,7 %

Yếu = 1,8 %

Sức khỏe:

Tốt khá= 100%

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

108/108

 

 106/106

 

111/111

 

114/114

 

 

 

 

 

              THÔNG TIN NĂM HỌC 2021-2022                                                      

 

 

CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

                                                                              NĂM HỌC 2020-2021                                    Biểu mẫu 9

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

429

111

112

113

93

1

Tốt tỷ lệ so với tổng số)

82,7

91

86,6

80,5

82,7

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

14,5

90

9,8

16,8

14,5

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

2,8

0

3,6

2,7

2,8

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

429

112

113

115

95

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

12,8

14,4

12,5

12,4

11,8

2

Khá  (tỷ lệ so với tổng số)

43,9

47,7

42,9

42,5

40,9

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

41,5

37,8

42,9

43,4

41,5

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

1,8

 

1,8

1,8

1,8

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

0

0

0

0

0

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

12,8

14,4

12,5

12,4

11,8

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

43,9

47,7

42,9

42,5

40,9

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

1,8

 

1,8

1,8

1,8

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)    (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi HS giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

6

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số HS dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số HS được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

11,8

 

 

 

11,8

2

Khá  (tỷ lệ so với tổng số)

40,9

 

 

 

40,9

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

41,5

 

 

 

41,5

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

312/117

69/42

56/56

65/48

62/31

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

269

67

63

71

68

                                                        

CÔNG KHAI ĐĂNG KÍ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

                                                                  NĂM HỌC 2021- 2022                                           Biểu mẫu 09

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

439

108

106

111

114

1

Tốt( tỷ lệ so với tổng số)

82,5

82,4

83

82

82,5

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

14,6

14,8

14,2

14,4

14,9

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

3

2,8

2,8

3,6

2,6

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

13,2

13,9

14,2

12,6

12,3

2

Khá  (tỷ lệ so với tổng số)

44

47,2

47,2

40,5

41,2

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

41

37

36,8

45

44,7

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

1,8

1,9

1,9

1,8

1,8

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

98,2

98,1

98,1

98,2

98,2

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

13,2

13,9

14,2

12,6

12,3

b

Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số)

44

47,2

47,2

40,5

41,2

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

1,8

1,9

1,9

1,8

1,8

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)    (tỉ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi HS giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

11

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

0

V

Số HS dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

114

VI

Số HS được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

114

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

12,3

2

Khá  (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

41,2

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

44,7

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

235/204

49/59

63/43

57/54

66/48

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

275

72

67

63

73

                           

 

 

 

 

 

 

 

                        

 

CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC PT

                                                           NĂM HỌC 2021 - 2022                                        Biểu mẫu 10

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

12

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

12

1,43

2

Phòng học bán kiên cố

03

1,43

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

02

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

1,43

8

Bình quân học sinh/lớp

30

30,5

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

4535,75

12,35

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

2500

6,8

VI

Tổng diện tích các phòng

670,4

2,56

1

Diện tích phòng học  (m2)

518,4

1,43

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

129,6

0,3

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

22,4

 

3

Diện tích thư viện (m2)

64,8

2,16

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu  (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

01

1

2

Khối lớp 7

01

1

3

Khối lớp 8

01

1

4

Khối lớp 9

01

1

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập 

40 bộ

HS/ máy

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

03

 

2

Cát xét

03

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

02

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

16

1

X

Nhà bếp

20 m2

 

XI

Nhà ăn

72 m2

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú ( đang sử dụng nơi làm việc)

83,6

0

0

XIII

Khu nội trú

6

48

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

0

01

0

0,02

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

0

 

 

  (*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x (lưới)

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                             

                                                  

CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN CỦA CƠ SỞGIÁO DỤC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2021-2022 Biểu mẫu 11

S

T

T

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, HĐ làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TC

CN

 

Dưới TCCN

 

Tổng GV,CBQL, NV

34

33

01

36

 

29

03

01

01

 

I

Giáo viên

27

24

 

24

 

23

01

 

 

 

Trong đó số GV dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

5

5

 

5

 

5

 

 

 

 

2

3

3

 

2

 

2

 

 

 

 

3

Hóa

1

1

 

1

 

1

 

 

 

 

4

Sinh

2

2

 

2

 

2

 

 

 

 

5

Văn

5

5

 

5

 

5

 

 

 

 

6

Sử

3

3

 

3

 

3

 

 

 

 

7

Địa

1

1

 

1

 

1

 

 

 

 

8

GDCD

1

1

 

01

 

01

 

 

 

 

9

Tiếng anh

2

2

 

2

 

2

 

 

 

 

10

Công nghệ

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Thể dục

1

1

 

1

 

1

 

 

 

 

12

Âm nhạc

1

1

 

1

 

1

 

 

 

 

13

Mỹ thuật

1

1

 

1

 

1

 

 

 

 

14

Tin

2

2

 

1

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

2

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

1

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

1

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

7

6

2

7

 

1

2

1

3

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

1

 

 

1

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

1

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ , hành chính

1

1

 

1

 

 

 

 

1

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

1

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện,thiết bị

1

1

 

1

 

 

1

 

 

 

6

Nhân viên khác(bảo vệ)

1

 

1

1

 

 

 

 

1

 

                                                                   

                                                                              Mường Chà,  ngày 01 tháng 9 năm 2021

                                                                                Thủ trưởng đơn vị

                                                                                (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

        


Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Tháng 12 : 149
Năm 2021 : 16.395
Video Clip
Văn bản mới
Tài liệu mới